TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BƯU ĐIỆN
郵便局[ゆうびんきょく]:Bưu điện
ポスト : hòm thư
葉書 (はがき):bưu thiếp
切手 (きって): tem thư
目方 (めかた): trọng lượng
秤 (はかり): cái cân
手紙 (てがみ): bức thư
封筒 (ふうとう): phong bì
荷物 (にもつ): hành lý
Tác giả bài viết: trung tâm tiếng nhật Hawaii
Nguồn tin: trungtamtiengnhathawaii.edu.vn






0 nhận xét:
Đăng nhận xét