Được tạo bởi Blogger.
RSS

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BƯU ĐIỆN

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BƯU ĐIỆN

郵便局[ゆうびんきょく]:Bưu điện
ポスト : hòm thư
葉書 (はがき):bưu thiếp
切手 (きって): tem thư
目方 (めかた): trọng lượng
秤  (はかり): cái cân
手紙 (てがみ): bức thư
封筒 (ふうとう): phong bì
荷物 (にもつ): hành lý

Tác giả bài viết: trung tâm tiếng nhật Hawaii

  • Digg
  • Del.icio.us
  • StumbleUpon
  • Reddit
  • RSS

0 nhận xét:

Đăng nhận xét