Được tạo bởi Blogger.
RSS

Học tiếng nhật

N2: ~さいちゅうに(~最中に) 
Đang trong lúc~
Vている・ Aい・ Nの + 最中に
意味:
Đang trong lúc~
例:
1. 食事(しょくじ)をしている最中(さいちゅう)に、地震(じしん)が起(お)きて、大騒(おおさわぎ)になった。 Đang trong lúc ăn cơm thì xảy ra động đất gây náo động.
2. 夏(なつ)の一番暑(いちばんあつ)い最中(さいちゅう)に引っ越(ひっこし)をしたので、大変;たいへん)でした。 Vì di chuyển đang trong lúc nóng nhất của mùa hè nên đã rất vất vả.
3. 首相(しゅしょう)は、パーティーパーティーの最中倒(さいちゅうたおれ)、病院(びょういん)へ運(はこ)ばれた。 Thủ tướng bị té ngã đang trong lúc ăn tiệc và được đưa đến bệnh viện.
P/s : Diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác cắt ngang.

Tác Giả: Trung tâm tiếng nhật Hawaii
Nguồn: trungtamtiengnhathawaii.edu.vn

  • Digg
  • Del.icio.us
  • StumbleUpon
  • Reddit
  • RSS

0 nhận xét:

Đăng nhận xét